Danh sách Card đồ họa khuyên dùng khi dựng phim, đồ họa 3D

Danh sách Card đồ họa khuyên dùng khi dựng phim, đồ họa 3D

Bởi MotionArray vào 09:52, 18/6/19
  1. MotionArray

    MotionArray QT

    Đã được thích:
    21
    Bạn đang muốn build một bộ PC để dựng phim, làm đồ họa và Render video nhưng chưa biết bắt đầu từ đâu? Chúng tôi đã cập nhật một danh sách và một số lời khuyên để bạn chọn lựa card đồ họa tốt nhất. Các dòng card Quadro là tuyệt vời nhất dành cho các nhà thiết kế, dựng phim nhưng giá thành lại rất cao, tuy nhiên chúng ta vẫn có nhiều giải pháp thay thế.

    Các chipset GPU mới thường được ra mắt rất nhiều và đa dạng chủng loại và rất khó để cập nhật các chipset GPU riêng lẻ, tuy nhiên, đây là một số nguyên tắc bạn có thể làm theo để có GPU tốt nhất cho quy trình làm việc của mình.
    • Các công nghệ GPU riêng lẻ ít quan trọng hơn hiệu suất GPU tổng thể. After Effects hỗ trợ OpenGL, OpenCL, CUDA và Metal. Chọn một Card đồ họa có hiệu suất cao và đáp ứng nhu cầu hệ thống và phù hợp với túi tiền của bạn.
    • Premiere Pro ít kén GPU hơn so với After Effects nhưng hiện tại các công nghệ này đã được chia sẻ với After Effects. Có nghĩa là các card đồ họa phụ hợp với Premiere thì cũng sẽ chạy ổn định trên After Effect. Danh sách các GPU được đề xuất dưới rất phù hợp để các bạn tham khảo, được Adobe trực tiếp khuyên dùng
    • Các ứng dụng khác trong quy trình làm việc của bạn có thể có yêu cầu GPU cao hơn After Effects. Hãy xem xét tất cả chúng.
    • Kiểm tra xem bạn có nhiều GPU trong cùng một máy không.

    Hiểu rõ hơn về Card đồ họa:


    GPGPU là gì?


    Chúng ta đã biết GPU (graphics processing unit) là đơn vị xử lý đồ họa, hay hiểu đơn giản nó là cái card đồ họa bạn mua để cắm vào thùng máy tính. Thông thường GPU hỗ trợ cho CPU (central processing unit) để tính toán hình ảnh xuất lên màn hình (chơi game mượt hơn). Nhưng nó chỉ hỗ trợ một chiều, nghĩa là CPU xử lý tính toán rồi trả kết quả cho GPU xủ lý hình ảnh xuất ra màn hình, nó không trả lại kết quả cho CPU. Để GPU trả lại kết quả cho CPU, cần có có sự hỗ trợ GPGPU (General Purpose Computing on Graphics Processing Units). Hay nói cách khác GPGPU là thành phần để GPU giao tiếp với CPU.

    Nếu để chơi game thì không cần quan tâm GPGPU là gì, CPU tính toán trả kết quả cho GPU tính toán xuất hình ảnh ra màn hình. Nếu bạn có nhiều hơn 1 GPU thì cần có thiết bị gắn thêm để các GPU giao tiếp với nhau. thiết bị đó là SLI của Nvidia hay CrossFireX của AMD.

    Nếu để render trên Blender thì cần có GPGPU, CPU tính toán rồi trả kết quả cho GPU tính toán hình ảnh sau đó lại trả kết quả về CPU. Nếu bạn có nhiều hơn 1 GPU thì hệ thống vẫn làm việc mà không cần SLI hay CrossFireX vì lúc này các GPU làm việc độc lập với nhau

    OpenCL và CUDA là gì?


    Chúng ta đã biết GPGPU giúp cho GPU và CPU giao tiếp với nhau theo 2 chiều. OpenCL và CUDA là một software frameworks để GPGPU làm việc. Nghĩa là để can thiệp vào quá trình tính toán đó thì GPGPU phải thông quan OpenCL/CUDA.
    OpenCL là GPGPU framework mã nguồn mở được sử dụng trong các card đồ họa của AMD. CUDA là GPGPU framework độc quyền của Nvidia. Card đồ họa của Nvidia hỗ trợ cả OpenCL và CUDA, trước đây Nvidia hỗ trợ OpenCL không tốt bằng AMD nhưng các thế hệ mới có sự cải thiện rõ rệt

    card-do-hoa.

    Ví dụ card đồ họa của mình ở đây có hỗ trợ OpenGL

    After Effects có thể tận dụng GPU trên Card đồ họa của bạn cho một số loại xử lý cụ thể.

    Các tính năng GPU trong After Effects thuộc các loại sau:
    • GPU-accelerated ray-traced 3D renderer (CUDA trên các card đồ họa cụ thể)
    • Chế độ nháp nhanh và BlitPipe phần cứng (OpenGL với các yêu cầu nghiêm ngặt)
    • Bộ đệm trao đổi OpenGL (OpenGL với các yêu cầu lỏng hơn)
    Dưới đây là một danh sách nhanh các Card đồ họa khuyên dùng.

    Windows CUDA
    • NVIDIA Quadro GV100
    • NVIDIA Quadro P6000
    • NVIDIA Quadro P5000
    • NVIDIA Quadro P4000
    • NVIDIA Quadro P2000
    • NVIDIA GeForce GTX TITAN V
    • NVIDIA GeForce RTX 2080 Ti
    • NVIDIA GeForce RTX 2080
    • NVIDIA GeForce RTX 2070
    • NVIDIA GeForce GTX 1080 Ti
    • NVIDIA GeForce GTX 1080
    • NVIDIA GeForce GTX 1070 Ti
    • NVIDIA GeForce GTX 1070
    • NVIDIA GeForce TITAN Xp
    • NVIDIA GeForce GT 750M (minimum 4 GB)
    • NVIDIA GeForce GTX 675MX (minimum 4 GB)
    • NVIDIA GeForce GTX 680MX (minimum 4 GB)
    • NVIDIA GeForce GTX 770 (minimum 4 GB)
    • NVIDIA GeForce GTX 780
    • NVIDIA GeForce GTX 780M
    • NVIDIA GeForce GTX TITAN
    • NVIDIA Quadro K4000
    • NVIDIA Quadro K4000M
    • NVIDIA Quadro K4100M
    • NVIDIA Quadro K4200
    • NVIDIA Quadro K5000
    • NVIDIA Quadro K5000M
    • NVIDIA Quadro K5200
    • NVIDIA Quadro K6000
    • NVIDIA Quadro M2000
    • NVIDIA Quadro M4000
    • NVIDIA Quadro M5000
    • NVIDIA Quadro M5500
    • NVIDIA Quadro M6000
    NVIDIA đã phát hành ODE Driver hỗ trợ SDK CUDA 9.2 được sử dụng trong phiên bản Premiere Pro mới nhất. Đây không phải là Driver mặc định của Microsoft, nhưng bạn có thể tải xuống Driver này trực tiếp từ NVIDIA, Phiên bản 411.63.

    Windows OpenCL

    • AMD Radeon Pro SSG
    • AMD Radeon Pro WX 3100
    • AMD Radeon Pro WX 4100
    • AMD Radeon Pro WX 5100
    • AMD Radeon Pro WX 7100
    • AMD Radeon Pro WX 9100
    • AMD FirePro W5100
    • AMD FirePro W7100
    • AMD FirePro W8100
    • AMD FirePro W9100
    • AMD FirePro W8000
    • AMD FirePro W9000
    • AMD Radeon Pro WX 4130
    • AMD Radeon Pro WX 4150
    • AMD Radeon Pro WX 4170
    • AMD FirePro W6150M
    • AMD FirePro W7170M
    Integrated Graphics Chipsets
    • Intel® HD Graphics 5000
    • Intel® HD Graphics 6000
    • Intel® Iris Graphics 6100
    • Intel® Iris Pro Graphics 6300
    • Intel® Iris Pro Graphics P6300
    • Intel® Iris Graphics 540/550
    • Intel® Iris Pro Graphics 580
    • Intel® Iris Pro Graphics P580
    • Intel® Iris™ Plus Graphics 640/650
    Mac CUDA
    • NVIDIA GeForce GTX 675MX
    • NVIDIA GeForce GTX680
    • NVIDIA GeForce GTX 680MX
    • NVIDIA GeForce GT 750M
    • NVIDIA GeForce GT 755M
    • NVIDIA GeForce GTX 775M
    • NVIDIA GeForce GTX 780M
    • NVIDIA Quadro K5000
    Mac OpenCL/Metal
    • AMD FirePro D300
    • AMD FirePro D500
    • AMD FirePro D700
    • AMD Radeon R9 M290X
    • AMD Radeon R9 M380
    • AMD Radeon R9 M390
    • AMD Radeon R9 M395X
    • AMD Radeon Pro 560
    • AMD Radeon Pro 570
    • AMD Radeon Pro 575
    • AMD Radeon Pro 580
    • AMD Radeon Pro M395X
    • AMD Radeon Pro Vega 56
    • AMD Radeon Pro Vega 64
    • Intel® HD Graphics 6000
    • Intel® Iris™ Graphics 6100
    • Intel® Iris™ Pro Graphics 6200
    AMD Workstation desktop
    • Radeon Pro SSG
    • Radeon Pro WX 3100
    • Radeon Pro WX 4100
    • Radeon Pro WX 5100
    • Radeon Pro WX 7100
    • Radeon Pro WX 9100
    • FirePro W5100
    • FirePro W7100
    • FirePro W8100
    • FirePro W9100
    • FirePro W5000
    • FirePro W7000
    • FirePro W8000
    • FirePro W9000
     
    Có thể bạn thích

Bình luận

Thảo luận trong 'Kiến thức thiết kế' bắt đầu bởi MotionArray, 18/6/19.

Chia sẻ trang này